cuồng sát
音声
惨殺 enkill mercilessly
動詞
惨殺
kill mercilessly
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
動詞
惨殺
基本動詞
慈悲なく残忍に人を殺害する行為。
vi Cơn giận dữ tột độ có thể dẫn đến hành vi cuồng sát.
ja 極度の怒りは惨殺という行為につながる恐れがある。
語義 2
動詞
殺意
他人の命を奪いたいという衝動を感じること。
vi Chứng bệnh tâm lý khiến anh ta luôn cảm thấy cuồng sát.
ja 精神疾患が彼に常に殺意を感じさせている。
構成
cuồng / sát / 狂
▸
構成
cuồng / sát / 狂
漢字
出典照合済み
代表候補
狂
音節ごとの候補
cuồng
狂
sát
察(殺)
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
用法
điên cuồng / ngông cuồng / cuồng phong / cuống cuồng …
▸
用法
điên cuồng / ngông cuồng / cuồng phong / cuống cuồng …