cuốc chĩa
両刃鍬 endouble hoe
名詞
両刃鍬
double hoe
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
両刃鍬
接続・論理
鍬とフォークの機能をあわせ持つ農具。
vi Người nông dân dùng cuốc chĩa để xới đất và làm tơi xốp các luống rau.
ja 農夫は土を掘り起こし、野菜畑を耕すために両刃鍬を使う。
構成
cuốc / chĩa / cuốc + chĩa の複合 …
▸
構成
cuốc / chĩa / cuốc + chĩa の複合 …
成り立ちcuốc + chĩa の複合
漢字
音節対応から推定
代表候補
鋦𢶾
音節ごとの候補
cuốc
鋦(鵴 / 𨨠 / 𨫵 / 𪅦)
chĩa
𢶾
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
cuốc bộ / cuốc / cuốc chim / ba chĩa
▸
類語
cuốc bộ / cuốc / cuốc chim / ba chĩa
用法
trứng cuốc / bàn cuốc / răng bàn cuốc / tàu cuốc …
▸
用法
trứng cuốc / bàn cuốc / răng bàn cuốc / tàu cuốc …