chuỗi
発音
北部
/ʨuəʔəj˧˥/
中部
/ʨuəj˧˩˨/
南部
/ʨuəj˨˩˦/
連鎖 enchain
3 語義
名詞
連鎖
chain
詳細
3 語義
▸
詳細
3 語義
語義 1
名詞
連鎖
接続・論理
つながりのある一連の事柄。
vi Một chuỗi các sự kiện lạ lùng đã xảy ra tại ngôi làng này.
ja この村で奇妙な出来事の連鎖が起こった。
語義 2
名詞
数珠
祈りの回数を数えるために使われる数珠。
vi Ông cụ thường cầm chuỗi hạt để đếm số lần cầu nguyện hàng ngày.
ja 老人は毎日祈りの回数を数えるために数珠を持っている。
語義 3
名詞
連続
ある事態が連続して続く期間。
vi Đội bóng đang có một chuỗi thắng lợi ấn tượng trong mùa giải này.
ja そのチームは今シーズン印象的な連勝記録を作っている。