chấm phẩy
音声
句読点 enpunctuation
名詞
句読点
punctuation
3 語義
2 構成語
意味
3 語義
▸
意味
3 語義
語義 1
名詞
句読点
接続・論理
文章の区切りに使用する記号。
vi Sử dụng đúng các dấu chấm phẩy giúp câu văn trở nên rõ ràng hơn.
ja 句読点を正しく使うと文章が明確になる。
語義 2
名詞
セミコロン
節を繋ぐ記号。セミコロン。
vi Dấu chấm phẩy thường được dùng để ngăn cách các mục trong một danh sách.
ja セミコロンはリストの項目を分けるのに使われる。
語義 3
名詞
略字
文字の一部を省略して書く方法。
vi Chấm phẩy là một kiểu viết tắt chữ Hán thường gặp trong các bản thảo cũ.
ja 略字は古い原稿によく見られる。
構成
chấm / phẩy
▸
構成
chấm / phẩy
類語
phe phẩy / dấu phẩy / dấu chấm phẩy / セミコロン
▸
類語
phe phẩy / dấu phẩy / dấu chấm phẩy / セミコロン
用法
dấu chấm / chấm dứt / chấm thi / chấm điểm
▸
用法
dấu chấm / chấm dứt / chấm thi / chấm điểm