chưởng bạ
発音
北部
/ʨɨə̰ŋ˧˩˧ ɓa̰ːʔ˨˩/
中部
/ʨɨəŋ˧˩˨ ɓa̰ː˨˨/
南部
/ʨɨəŋ˨˩˦ ɓaː˨˩˨/
土地登記官 enland registrar
名詞
土地登記官
land registrar
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
土地登記官
接続・論理
土地の所有権の記録や登録を管理する役人。
vi Chưởng bạ là người chịu trách nhiệm lưu giữ hồ sơ đất đai.
ja 土地登記官は土地の記録を保管する責任がある。
構成
chưởng / bạ
▸
構成
chưởng / bạ
類語
chưởng / chưởng dinh / chưởng lý / chưởng quản …
▸
類語
chưởng / chưởng dinh / chưởng lý / chưởng quản …
用法
phim chưởng / chưởng doanh / tổng chưởng lý / thống nhung chưởng cơ …
▸
用法
phim chưởng / chưởng doanh / tổng chưởng lý / thống nhung chưởng cơ …