chơi chữ
発音
北部
/ʨəːj˧˧ ʨɨʔɨ˧˥/
中部
/ʨəːj˧˥ ʨɨ˧˩˨/
南部
/ʨəːj˧˧ ʨɨ˨˩˦/
音声
表現 enwordplay
動詞
表現
wordplay
2 語義
2 構成語
詳細
2 語義
▸
詳細
2 語義
動詞
語義 1
動詞
言葉遊び
基本動詞
ユーモアを生み出すために言葉を巧みに使う。
vi Các nhà văn thường chơi chữ để làm câu văn thêm sinh động.
ja 作家は文章をより生き生きとさせるためによく言葉遊びをする。
名詞
語義 2
名詞
駄洒落
冗談を作るための言葉の巧みで機知に富んだ使い方。
vi Anh ấy đã kể một câu chuyện cười có sử dụng lối chơi chữ.
ja 彼は駄洒落を使って冗談を言った。