chó đểu
発音
北部
/ʨɔ˧˥ ɗḛw˧˩˧/
中部
/ʨɔ̰˩˧ ɗew˧˩˨/
南部
/ʨɔ˧˥ ɗew˨˩˦/
音声
粗野な人 enboor or brute
名詞
粗野な人
boor or brute
3 語義
2 構成語
意味
3 語義
▸
意味
3 語義
名詞
語義 1
名詞
粗野な人
接続・論理
無礼で野蛮な性格の人。他人に不快感を与える行動をする人。
vi Gã chó đểu đó luôn nói những lời thô lỗ.
ja あの粗野な人はいつも失礼なことを言う。
語義 2
名詞
嫌な奴
性格が悪く、人にひどい扱いをする人を罵る言葉。
vi Thật là một tên chó đểu khi đối xử tệ với bạn mình.
ja 友達にひどい扱いをするなんてなんて嫌な奴だ。
感嘆詞
語義 3
感嘆詞
くそっ
予期せぬ事態に対する怒り、落胆、不快感を吐き出す叫び。
vi Chó đểu, tôi đã làm hỏng chiếc máy rồi!
ja くそっ、機械を壊してしまった!
構成
chó / đểu
▸
構成
chó / đểu
類語
chơi đểu / đá đểu / nhìn đểu / đồ đểu
▸
類語
chơi đểu / đá đểu / nhìn đểu / đồ đểu
用法
chó đẻ / chó cỏ / chó lài / chó vàng …
▸
用法
chó đẻ / chó cỏ / chó lài / chó vàng …