cứu vãn
発音
北部
/kiw˧˥ vaʔan˧˥/
中部
/kɨ̰w˩˧ jaːŋ˧˩˨/
南部
/kɨw˧˥ jaːŋ˨˩˦/
音声
救う ento save
動詞
救う
to save
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
救う
基本動詞
失敗や破壊を防ぐこと、または困難な状況から救い出すこと。
vi Họ đang nỗ lực hết mình để cứu vãn tình thế hiện tại.
ja 彼らは現状を救うために最善を尽くしている。
構成
cứu / vãn / 漢越語。漢字は 救挽 …
▸
構成
cứu / vãn / 漢越語。漢字は 救挽 …
成り立ち漢越語。漢字は 救挽
漢字
出典照合済み
代表候補
救挽
音節ごとの候補
cứu
究
vãn
晚
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
cửu vạn / Cứu quốc / giải cứu / cứu mạng …
▸
類語
cửu vạn / Cứu quốc / giải cứu / cứu mạng …
用法
nghiên cứu / cứu rỗi / cứu quốc / cứu chuộc …
▸
用法
nghiên cứu / cứu rỗi / cứu quốc / cứu chuộc …