cớm nắng
発音
北部
/kəːm˧˥ naŋ˧˥/
中部
/kə̰ːm˩˧ na̰ŋ˩˧/
南部
/kəːm˧˥ naŋ˧˥/
日光不足 enlack sunlight
動詞
日光不足
lack sunlight
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
日光不足
基本動詞
日光不足が原因で、植物や人の成長や健康状態が悪いこと。
vi Những chậu cây này bị cớm nắng nên rất yếu.
ja これらの植木は日光不足でとても弱い。
構成
cớm / nắng
▸
構成
cớm / nắng
類語
cớm / tắm nắng / phơi nắng / sưởi nắng …
▸
類語
cớm / tắm nắng / phơi nắng / sưởi nắng …
用法
ánh nắng / cảm nắng / say nắng / nắng nỏ
▸
用法
ánh nắng / cảm nắng / say nắng / nắng nỏ