cám cảnh
音声
憐れむ enfeel pity
動詞
憐れむ
feel pity
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
憐れむ
基本動詞
困難で不幸な状況にある人を憐れむ。
vi Mọi người đều cám cảnh cho hoàn cảnh khó khăn của gia đình họ.
ja 誰もがその家族の苦しい境遇を憐れんだ。
構成
cám / cảnh / cám + cảnh の複合 …
▸
構成
cám / cảnh / cám + cảnh の複合 …
成り立ちcám + cảnh の複合
漢字
音節対応から推定
代表候補
敢景
音節ごとの候補
cám
敢(𥽇)
cảnh
景
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
cầm canh / cám ơn / cám / cám dỗ …
▸
類語
cầm canh / cám ơn / cám / cám dỗ …
用法
ngũ cốc nguyên cám / nguyên cám / than cám / cảnh sát …
▸
用法
ngũ cốc nguyên cám / nguyên cám / than cám / cảnh sát …