cà giựt
発音
北部
/ka̤ː˨˩ zɨ̰ʔt˨˩/
中部
/kaː˧˧ jɨ̰k˨˨/
南部
/kaː˨˩ jɨk˨˩˨/
痙攣する enjerk
動詞
痙攣する
jerk
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
動詞
痙攣する
基本動詞
筋肉や身体の一部が、不随意に繰り返される突然の動き。
vi Chân của anh ấy thỉnh thoảng bị cà giựt.
ja 彼の脚は時々けいれんする。
語義 2
動詞
揺れる
小さく、速く、頻繁な動きで前後または上下に揺れること。
vi Chiếc xe cũ này chạy rất cà giựt.
ja この古い車は走っている間によく揺れる。
構成
cà / giựt
▸
構成
cà / giựt
類語
chụp giựt / giành giựt / 運動
▸
類語
chụp giựt / giành giựt / 運動
用法
cà phê / cà chua / cà rốt / cà mau …
▸
用法
cà phê / cà chua / cà rốt / cà mau …