bực
発音
北部
/ɓɨ̰ʔk˨˩/
中部
/ɓɨ̰k˨˨/
南部
/ɓɨk˨˩˨/
音声
段 enstep; rank
名詞
段
step; rank
2 語義
2 つの意味
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
段 (step; rank)
語義 1
名詞
段
部屋・家庭
Emotions
ベトナム中部および南部の地方語で、段や階級を意味する言葉。
vi Anh ấy bước lên từng bực gỗ.
ja 彼は木製の段を一歩ずつ上がった。
苛立ち (get annoyed)
語義 1
動詞
苛立つ
物事が計画通りにいかず、不快に感じたり苛立ったりする。
vi Cô ấy cảm thấy bực vì phải chờ đợi quá lâu.
ja 彼女はあまりに長い間待たなければならず、苛立っていた。
類語
bục / bức / bực tức / bực mình …
▸
類語
bục / bức / bực tức / bực mình …
用法
tức bực / buồn bực
▸
用法
tức bực / buồn bực