ưa chuộng
発音
北部
/ɨə˧˧ ʨuəŋ˨˩/
中部
/ɨə˧˥ ʨuəŋ˨˨/
南部
/ɨə˧˧ ʨuəŋ˨˩˨/
音声
好む ento prefer or favor
動詞
好む
to prefer or favor
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
好む
基本動詞
高い評価や優先的な選択により、誰かや何かを好むこと。
vi Sản phẩm may mặc của nước ta rất được thị trường quốc tế ưa chuộng.
ja 我が国の繊維製品は国際市場で非常に好まれている。
構成
ưa / chuộng / ưa + chuộng の複合
▸
構成
ưa / chuộng / ưa + chuộng の複合
成り立ちưa + chuộng の複合
類語
ưa thích / ưa / ưa nhìn / chiều chuộng …
▸
類語
ưa thích / ưa / ưa nhìn / chiều chuộng …
用法
khó ưa / cá nước duyên ưa / thừa ưa / dễ ưa
▸
用法
khó ưa / cá nước duyên ưa / thừa ưa / dễ ưa