đi được
発音
北部
/ɗi˧˧ ɗɨə̰ʔk˨˩/
中部
/ɗi˧˥ ɗɨə̰k˨˨/
南部
/ɗi˧˧ ɗɨək˨˩˨/
音声
絶頂に達する enreach a peak
感嘆詞
絶頂に達する
reach a peak
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
感嘆詞
絶頂に達する
接続・論理
To reach the highest point or the peak of a particular process or development.
vi Sự nghiệp của anh ấy đã đi được đến đỉnh cao.
ja His career has reached its peak.
構成
đi / được
▸
構成
đi / được
類語
chết đi được / bắt được / giành được / lấy được …
▸
類語
chết đi được / bắt được / giành được / lấy được …
用法
sướng chết đi được / đi bộ / đi chơi / đi lại …
▸
用法
sướng chết đi được / đi bộ / đi chơi / đi lại …