điển tích
発音
北部
/ɗiə̰n˧˩˧ tïk˧˥/
中部
/ɗiəŋ˧˩˨ tḭ̈t˩˧/
南部
/ɗiəŋ˨˩˦ tɨt˧˥/
音声
故事 enliterary allusion
名詞
故事
literary allusion
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
故事
接続・論理
教訓として使われる歴史的物語。
vi Các nhà văn thường sử dụng điển tích để làm giàu thêm ý nghĩa cho tác phẩm.
ja 作家は作品の深みを増すためによく故事を用いる。
構成
điển / tích / 漢越語。漢字は 典跡 …
▸
構成
điển / tích / 漢越語。漢字は 典跡 …
成り立ち漢越語。漢字は 典跡
漢字
出典照合済み
代表候補
典跡
音節ごとの候補
điển
典
tích
積(績 / 跡 / 迹 / 昔)
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
diện tích / điện tích
▸
類語
diện tích / điện tích
用法
từ điển / tự điển / khang hi tự điển / điển trai …
▸
用法
từ điển / tự điển / khang hi tự điển / điển trai …