đa nghi
発音
北部
/ɗaː˧˧ ŋi˧˧/
中部
/ɗaː˧˥ ŋi˧˥/
南部
/ɗaː˧˧ ŋi˧˧/
音声
疑い深い endistrustful; suspicious
形容詞
疑い深い
distrustful; suspicious
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
疑い深い
性質・状態
生まれつき疑い深く、他人を信じにくい人。
vi Ông ấy là một người rất đa nghi đối với mọi việc.
ja 彼は何事に対しても非常に疑い深い人だ。
構成
đa / nghi / 漢越語。漢字は 多疑 …
▸
構成
đa / nghi / 漢越語。漢字は 多疑 …
成り立ち漢越語。漢字は 多疑
漢字
出典照合済み
代表候補
多疑
音節ごとの候補
đa
多
nghi
儀(宜 / 霓 / 𡹠)
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
不信
▸
類語
不信
用法
đa nghi như tào tháo / bánh đa cua / đa cảm / đa tài …
▸
用法
đa nghi như tào tháo / bánh đa cua / đa cảm / đa tài …