Đức Phật
発音
北部
/ɗɨk˧˥ fə̰ʔt˨˩/
中部
/ɗɨ̰k˩˧ fə̰k˨˨/
南部
/ɗɨk˧˥ fək˨˩˨/
音声
仏陀 enbuddha
名詞
仏陀
buddha
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
仏陀
接続・論理
仏教において完全に悟りを開いた人。
vi Đức Phật là danh hiệu dành cho người đã đạt được giác ngộ.
ja 仏陀は悟りを開いた人への称号である。
構成
đức / phật / 德佛
▸
構成
đức / phật / 德佛
漢字
音節対応から推定
代表候補
德佛
音節ごとの候補
đức
德
phật
佛
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
phật / Đức / đức tin / đức ông …
▸
類語
phật / Đức / đức tin / đức ông …
用法
đức phật mẫu / đại đức / vô nhân đức / đạo đức …
▸
用法
đức phật mẫu / đại đức / vô nhân đức / đạo đức …