đồng tử
発音
北部
/ɗə̤wŋ˨˩ tɨ̰˧˩˧/
中部
/ɗəwŋ˧˧ tɨ˧˩˨/
南部
/ɗəwŋ˨˩ tɨ˨˩˦/
音声
瞳孔 enpupil
名詞
瞳孔
pupil
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
瞳孔
身体・顔
Body parts
目に入る光の量を調節する瞳孔。
vi Đồng tử giúp kiểm soát lượng ánh sáng vào mắt.
ja 瞳孔は目に入る光の量を調節する働きがある。
構成
đồng / tử / 漢越語。漢字は 瞳子 …
▸
構成
đồng / tử / 漢越語。漢字は 瞳子 …
成り立ち漢越語。漢字は 瞳子
漢字
出典照合済み
代表候補
瞳子
音節ごとの候補
đồng
同
tử
子
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
động từ / đồng từ / đồng / đồng thuận …
▸
類語
động từ / đồng từ / đồng / đồng thuận …
用法
chử đồng tử / đồng hồ / đồng ý / cánh đồng …
▸
用法
chử đồng tử / đồng hồ / đồng ý / cánh đồng …