đốc suất
発音
北部
/ɗəwk˧˥ swət˧˥/
中部
/ɗə̰wk˩˧ ʂwə̰k˩˧/
南部
/ɗəwk˧˥ ʂwək˧˥/
軍を監督する enoversee military
名詞
軍を監督する
oversee military
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
軍を監督する
接続・論理
軍事関連の任務を監督・運営すること。
vi Vị tướng này chịu trách nhiệm đốc suất binh sĩ ngoài biên ải.
ja この将軍は国境での軍事行動を監督する責任があった。
構成
đốc / suất
▸
構成
đốc / suất
類語
đốc tờ / đốc công / đốc học / đốc lý …
▸
類語
đốc tờ / đốc công / đốc học / đốc lý …
用法
đốc chiến / thống đốc / giám đốc / cơ đốc nhân …
▸
用法
đốc chiến / thống đốc / giám đốc / cơ đốc nhân …