đại biểu
発音
北部
/ɗa̰ːʔj˨˩ ɓiə̰w˧˩˧/
中部
/ɗa̰ːj˨˨ ɓiəw˧˩˨/
南部
/ɗaːj˨˩˨ ɓiəw˨˩˦/
音声
代表 enrepresentative
名詞
代表
representative
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
代表
政治・制度
組織や集団を代表する人。
vi Đại biểu Quốc hội được bầu từ cử tri.
ja 国会議員を選出する
構成
đại / biểu / 漢越語。漢字は 代表 …
▸
構成
đại / biểu / 漢越語。漢字は 代表 …
成り立ち漢越語。漢字は 代表
漢字
出典照合済み
代表候補
代表
音節ごとの候補
đại
大
biểu
表
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
phong vũ biểu / tính biểu / báo biểu / thời biểu …
▸
類語
phong vũ biểu / tính biểu / báo biểu / thời biểu …
用法
đoàn đại biểu / đại học / trường đại học / hiện đại …
▸
用法
đoàn đại biểu / đại học / trường đại học / hiện đại …