đôn hậu
発音
北部
/ɗon˧˧ hə̰ʔw˨˩/
中部
/ɗoŋ˧˥ hə̰w˨˨/
南部
/ɗoŋ˧˧ həw˨˩˨/
心優しい enkind and honest
名詞
心優しい
kind and honest
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
心優しい
接続・論理
親切で誠実、穏やかで正直な性質の人。
vi Bà tôi là một người phụ nữ rất đôn hậu và hiền từ.
ja 祖母はとても心優しく穏やかな女性だ。
構成
đôn / hậu / 漢越語。漢字は 敦厚 …
▸
構成
đôn / hậu / 漢越語。漢字は 敦厚 …
成り立ち漢越語。漢字は 敦厚
漢字
出典照合済み
代表候補
敦厚
音節ごとの候補
đôn
墩(敦 / 炖)
hậu
後
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
đôn đốc / đôn / đôn quân
▸
類語
đôn đốc / đôn / đôn quân
用法
luân đôn / tham đôn / buôn đôn / đôn di …
▸
用法
luân đôn / tham đôn / buôn đôn / đôn di …