đãi ngọc
発音
北部
/ɗaʔaj˧˥ ŋa̰ʔwk˨˩/
中部
/ɗaːj˧˩˨ ŋa̰wk˨˨/
南部
/ɗaːj˨˩˦ ŋawk˨˩˨/
玉探し ento sift for jade
unknown
玉探し
to sift for jade
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
玉探し
砂や土を水で洗って宝石や玉を探すこと。
vi Những người thợ đang miệt mài đãi ngọc dưới dòng suối.
ja 作業員が小川で一生懸命に玉を探している。
構成
đãi / ngọc / 待玉
▸
構成
đãi / ngọc / 待玉
漢字
音節対応から推定
代表候補
待玉
音節ごとの候補
đãi
待
ngọc
玉
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
đãi / đãi bôi / đãi phụng / đãi đằng
▸
類語
đãi / đãi bôi / đãi phụng / đãi đằng
用法
ngược đãi / bạc đãi / ưu đãi / chiêu đãi viên …
▸
用法
ngược đãi / bạc đãi / ưu đãi / chiêu đãi viên …