đáy
発音
北部
/ɗaj˧˥/
中部
/ɗa̰j˩˧/
南部
/ɗaj˧˥/
底 eninside bottom
4 語義
3 つの意味
名詞
底
inside bottom
名詞
底
bottom
名詞
基部
base
詳細
4 語義 · 3 つの意味
▸
詳細
4 語義 · 3 つの意味
底 (inside bottom)
語義 1
名詞
底
家具・生活用品
容器の内側の下部表面で、外側の底面とは区別される部分。
vi Có một ít cặn bẩn bám ở dưới đáy của chiếc bình thủy tinh.
ja ガラス瓶の内底に少し沈殿物が付いています。
底 (bottom)
語義 1
名詞
底
湖・川などの自然の水域の最も低い部分、または井戸の最深部。
vi Những viên đá nhỏ nằm rải rác dưới đáy sông trong vắt.
ja 澄んだ川の底には小さな石が散らばっています。
基部 (base)
語義 1
名詞
基部
物の構造を支える、基本部分または最下層。
vi Phần đáy của bức tượng này được làm bằng đá cẩm thạch rất chắc chắn.
ja この像の台座はとても硬い大理石でできています。
語義 2
名詞
bottom
何かの底部・最下部、または図形の底辺。
vi Đáy thùng bị thủng nên nước chảy ra ngoài.
ja バケツの底に穴が開いているので、水が漏れています。