đào khản
発音
北部
/ɗa̤ːw˨˩ xa̰ːn˧˩˧/
中部
/ɗaːw˧˧ kʰaːŋ˧˩˨/
南部
/ɗaːw˨˩ kʰaːŋ˨˩˦/
音声
固有名詞 enproper name
固有名詞
固有名詞
proper name
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
固有名詞
固有名詞
固有名詞。
vi Tên "đào khản" xuất hiện trong văn bản.
ja 「Đào Khản」という名前が本文に現れる。
構成
đào / khản / 逃看
▸
構成
đào / khản / 逃看
漢字
音節対応から推定
代表候補
逃看
音節ごとの候補
đào
逃(掏 / 桃 / 淘 / 濤)
khản
看
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
用法
đào tạo / đào xới / đào bới / đào hoa …
▸
用法
đào tạo / đào xới / đào bới / đào hoa …