sóc chuột
Meaning
1 senses
▸
A small rodent that is characterized by having distinctive stripes running down its back.
vi Con sóc chuột có các sọc chạy dọc trên lưng.
en The chipmunk has stripes running down its back.
Parts
sóc / chuột / A compound of sóc + chuột …
▸
OriginA compound of sóc + chuột