nhận thấy
Meaning
1 senses
▸
To become aware of something by seeing, hearing, or thinking about it.
vi Tôi nhận thấy có một sự thay đổi lớn trong thái độ của anh ấy.
en I noticed a big change in his attitude.
Parts
nhận / thấy / A compound of nhận + thấy …
▸
OriginA compound of nhận + thấy