biếng
Details
2 senses
▸
A state of being unwilling or having lost interest in performing a particular action.
vi Anh ấy cảm thấy biếng nói chuyện sau một ngày làm việc mệt mỏi.
en He felt disinclined to talk after a tiring day at work.
A character trait of avoiding work or effort, often preferring to rest rather than labor.
vi Đừng nên quá biếng nhác mà hãy chăm chỉ làm việc hơn.
en Don't be too lazy, but try to work harder.