xoay
Chi tiết
4 senses · 3 nghĩa
▸
turn (turn rotate)
Hành động làm cho một vật di chuyển vòng quanh một trục hoặc thay đổi hướng của vật đó một cách linh hoạt.
vi Bạn hãy xoay nắp chai để mở nó.
manage to get (manage effort obtain)
Nỗ lực cố gắng tìm mọi cách để giải quyết khó khăn hoặc đạt được một mục tiêu nào đó trong cuộc sống.
vi Anh ấy phải xoay xở rất nhiều để kiếm sống.
Hành động xoay xở và tìm cách để có được những thứ hiếm có hoặc đang trong tình trạng thiếu thốn.
vi Tôi đã xoay được tấm vé cho buổi hòa nhạc.
velvet tamarind (plant species)
Tên gọi của một loài cây thân gỗ lớn thuộc họ Đậu, có quả nhỏ với lớp vỏ nhung đen bên ngoài.
vi Quả xoay có vị chua ngọt rất đặc trưng.