thở
Chi tiết
2 senses · 2 nghĩa
▸
breathe (breathe generally)
Hít không khí vào và đẩy không khí ra khỏi phổi để duy trì sự sống.
vi Chúng ta cần không khí sạch để thở.
exhale (exhale or breathe out)
Đẩy không khí từ trong phổi ra ngoài qua miệng hoặc mũi.
vi Hãy hít vào thật sâu rồi từ từ thở ra.