thông
Chi tiết
9 senses · 4 nghĩa
▸
pine tree
Danh từ này dùng để chỉ cây thông, một loại cây thuộc chi Pinus trong tự nhiên.
vi Cây thông thường vẫn xanh tốt suốt cả mùa đông lạnh giá.
to go through (through clear continuous)
Động từ này có nghĩa là đi xuyên qua, vượt qua hoặc di chuyển ngang qua một nơi.
vi Con đường nhỏ này thông ra tận phía bờ biển.
Động từ này có nghĩa là làm sạch, thông tắc hoặc giải tỏa sự tắc nghẽn.
Động từ này miêu tả trạng thái diễn ra liên tục, không ngừng nghỉ hoặc nối tiếp nhau.
to understand (understand skill sufficient)
Động từ
Động từ này có nghĩa là thấu hiểu tường tận và chấp nhận hoặc đồng ý với điều gì.
Động từ này chỉ việc nắm vững, thành thạo hoặc sử dụng trôi chảy một ngôn ngữ hay kỹ năng.
Động từ này có nghĩa là có đủ hoặc đạt mức độ cần thiết cho một mục đích.
Tính từ
Tính từ này miêu tả một người có kỹ năng tốt hoặc giỏi trong một công việc.
vi Chị ấy rất thông thạo các kỹ năng trong công việc may vá.
to have anal sex (specialist clipping obscene regional)
Từ này là tiếng lóng chỉ hành động quan hệ tình dục qua đường hậu môn.