túp
Phát âm
Bắc
/tup˧˥/
Trung
/tṵp˩˧/
Nam
/tup˧˥/
classifier for small huts
1 senses
Loại từ
classifier for small huts
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Loại từ
túp
Loại từ & trợ từ
Từ dùng để đếm các ngôi nhà nhỏ và lụp xụp như các loại lều hoặc chòi.
vi Có một túp lều nhỏ bên bờ suối.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𦭧
Ứng viên theo âm tiết
túp
𦭧
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.