so
Chi tiết
5 senses · 4 nghĩa
▸
compare
Đặt hai hay nhiều vật cạnh nhau để tìm ra những điểm giống nhau hoặc khác nhau giữa chúng.
vi Hãy so hai bức tranh này để thấy điểm khác biệt.
Hành động nâng cao hai vai lên hoặc giữ vai thẳng để thể hiện tư thế của bản thân mình.
pair up
Hành động ghép các vật thành từng đôi dựa trên sự tương đồng về kích thước hoặc các đặc điểm khác.
firstborn
Chỉ người con đầu tiên hoặc lần sinh nở đầu tiên của một người mẹ trong một gia đình.
vi Đây là đứa con so của cô ấy.
horseshoe crab
Một loài động vật biển có mai cứng, hình dạng giống con sam.
vi Chúng tôi thấy một con so trên bãi biển.