phù sa
Phát âm
Bắc
/fṳ˨˩ saː˧˧/
Trung
/fu˧˧ ʂaː˧˥/
Nam
/fu˨˩ ʂaː˧˧/
silt
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
silt
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
phù sa
Diễn ngôn & logic
Các hạt đất mịn được dòng nước mang đi và lắng đọng lại.
vi Dòng sông bồi đắp nhiều phù sa.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
浮沙
Ứng viên theo âm tiết
phù
浮(扶 / 芙 / 蚨)
sa
沙
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.