phát phù
Phát âm
Bắc
/faːt˧˥ fṳ˨˩/
Trung
/fa̰ːk˩˧ fu˧˧/
Nam
/faːk˧˥ fu˨˩/
develop edema
1 senses
2 Thành tố
unknown
develop edema
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
unknown
phát phù
Thuật ngữ này miêu tả tình trạng cơ thể bị sưng phù do tích tụ dịch trong các mô.
vi Đôi chân của bệnh nhân bắt đầu phát phù do bệnh lý.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
發浮
Ứng viên theo âm tiết
phát
發
phù
浮(扶 / 芙 / 蚨)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.