ngàn
Chi tiết
2 senses · 2 nghĩa
▸
thousand
Ngàn là một cách gọi khác của số một nghìn, tức là mười lần của một trăm.
vi Có hơn một ngàn người tham gia sự kiện này.
the woods (woods or forest)
Ngàn là một vùng đất rộng lớn được bao phủ bởi cây cối và các bụi rậm.
vi Tiếng chim hót vang vọng khắp núi ngàn.