mô
Chi tiết
5 senses · 3 nghĩa
▸
where (interrogative and negative function)
Đại từ
Một đại từ dùng để hỏi về một địa điểm hoặc vị trí cụ thể nào đó trong câu.
vi Anh đi mô đó?
Một đại từ dùng để hỏi nhằm xác định một hoặc nhiều người hoặc vật cụ thể nào đó.
Tiểu từ
Một hư từ dùng để biểu thị sự phủ định hoặc bác bỏ một ý kiến hay hành động.
vi Tôi có biết chi mô.
mound
Một vùng đất nhô cao lên hoặc một gò đất nhỏ nổi bật so với khu vực xung quanh.
vi Có một mô đất ở giữa sân.
tissue (biological tissue)
Một nhóm các tế bào có cấu trúc tương tự nhau cùng thực hiện một chức năng cụ thể.