gặp
Phát âm
Bắc
/ɣa̰ʔp˨˩/
Trung
/ɣa̰p˨˨/
Nam
/ɣap˨˩˨/
Nghe
meet ento meet or see
1 senses
Động từ
meet
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Động từ
gặp
Hành động cơ bản
Hành động cùng có mặt với một ai đó tại một địa điểm hoặc tình cờ nhìn thấy họ trực tiếp.
vi Tôi đã gặp bạn mình ở thư viện sáng nay.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
﨤
Ứng viên theo âm tiết
gặp
﨤
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.