goigoi

dí dỏm

Phát âm Bắc /zi˧˥ zɔ̰m˧˩˧/ Trung /jḭ˩˧ jɔm˧˩˨/ Nam /ji˧˥ jɔm˨˩˦/
Nghe
Tính từ
dí dỏm humorous; witty
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
dí dỏm Tính chất & trạng tháiChủ đề

Có khả năng gây cười hoặc tạo ra niềm vui bằng những lời nói và hành động thông minh, thú vị.

vi Câu chuyện của anh ấy rất dí dỏm và thú vị.

Cấu tạo
dí / dỏm
Tương tự
dí / dí dỏm
Dùng
tu dí / mú dí pạ / bẹp dí
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.