dân số
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Tổng số người sinh sống tại một quốc gia, thành phố hoặc một khu vực cụ thể.
vi Dân số của thành phố này đang tăng nhanh.
Cấu tạo
dân / số / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 民數 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 民數