cậu
Chi tiết
4 senses · 3 nghĩa
▸
maternal uncle (maternal uncle family)
Từ dùng để gọi người anh hoặc em trai của mẹ trong mối quan hệ gia đình.
vi Tôi đến thăm cậu của mình vào ngày nghỉ.
young male master (young male peer address)
Từ xưng hô tôn trọng ngày xưa dành cho một người đàn ông trẻ tuổi có địa vị xã hội.
vi Cậu chủ đang đọc sách trong phòng làm việc.
Cách gọi thân mật hoặc thông tục dành cho một người thanh niên lạ mặt mà mình chưa quen biết.
vi Này cậu, cho tôi hỏi đường đến bưu điện gần nhất.
father (father detail)
Từ đôi khi được dùng trong một số phương ngữ hoặc gia đình để gọi chính cha mình.