y án
Phát âm
Bắc
/i˧˧ aːn˧˥/
Trung
/i˧˥ a̰ːŋ˩˧/
Nam
/i˧˧ aːŋ˧˥/
1 senses
2 Thành tố
Động từ
y án
uphold a sentence
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Động từ
y án
Hành động cơ bản
Quyết định giữ nguyên bản án đã tuyên ở phiên tòa trước đó.
vi Tòa án quyết định y án sơ thẩm đối với bị cáo.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
衣案
Ứng viên theo âm tiết
y
衣(醫 / 依 / 伊)
án
案
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.