yên kỳ
Phát âm
Bắc
/iən˧˧ ki̤˨˩/
Trung
/iəŋ˧˥ ki˧˧/
Nam
/iəŋ˧˧ ki˨˩/
Nghe
Yên Kỳ enplace name
Danh từ riêng
Yên Kỳ
place name
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Yên Kỳ
Tên riêng dùng cho một địa danh.
vi Yên Kỳ là tên một địa danh.
Cấu tạo
yên / kỳ / 案奇
▸
Cấu tạo
yên / kỳ / 案奇
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
案奇
Ứng viên theo âm tiết
yên
案(鞍)
kỳ
奇
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
bình yên / yên tĩnh / yên bình / hưng yên …
▸
Dùng
bình yên / yên tĩnh / yên bình / hưng yên …