xua
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Cô ấy giơ tay xua những con ruồi đang bay quanh bàn ăn.
Nhật 追い払う
彼女は食卓の周りを飛ぶハエを手で追い払った。
Anh to dispel or drive away
She raised her hand to drive away the flies flying around the dining table.
Hàn 내쫓다
그녀는 식탁 주변을 나는 파리들을 손으로 내쫓았다.