xu hướng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Em gái tôi luôn theo dõi xu hướng thời trang mới.
Nhật 傾向
妹はいつも新しいファッションの流行を追いかけている。
Anh trend
My younger sister always keeps up with the new fashion trends.
Hàn 경향
여동생은 항상 새로운 패션 트렌드를 눈여겨본다.
Cấu tạo
xu / hướng / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 趨向 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 趨向