xuân thuỷ
Danh từ riêng
Tên riêng dùng cho một địa danh.
Nhật
地名
Anh
place name
Hàn
지명
Phát âm
Bắc
/swən˧˧ tʰwḭ˧˩˧/
Trung
/swəŋ˧˥ tʰwi˧˩˨/
Nam
/swəŋ˧˧ tʰwi˨˩˦/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Tên riêng dùng cho một địa danh. Văn hóa, nghệ thuật & tên riêng
vi Tên "xuân thuỷ" xuất hiện trong văn bản.
Nhật 地名
「スアントゥイ」という名前が文書に登場する。
Anh place name
The name "Xuân Thuỷ" appears in the text.
Hàn 지명
「쑤언투이」이라는 이름이 문서에 등장한다.
Cấu tạo
xuân / thuỷ
▸
Cấu tạo
xuân / thuỷ
Dùng
mùa xuân / kinh xuân thu / xuân tiết / xuân thu …
▸
Dùng
mùa xuân / kinh xuân thu / xuân tiết / xuân thu …