xe-lô
Danh từ
Một loại nhạc cụ lớn có bốn dây, được chơi khi người sử dụng đang ngồi.
Nhật
チェロ
Anh
cello
Hàn
첼로
Nghe
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một loại nhạc cụ lớn có bốn dây, được chơi khi người sử dụng đang ngồi. Văn hóa, nghệ thuật & tên riêng
vi Cô ấy đang học cách chơi xe-lô.
Nhật チェロ
彼女はチェロの弾き方を学んでいる。
Anh cello
She is learning how to play the cello.
Hàn 첼로
그녀는 첼로 연주법을 배우고 있다.
Tương tự
xe-lô
▸
Tương tự
xe-lô
Dùng
Văn hóa, nghệ thuật & tên riêng
▸
Dùng
Văn hóa, nghệ thuật & tên riêng