xởi lởi
Trạng từ
Hành động theo cách rất thân thiện, cởi mở và nhiệt tình với những người khác.
Nhật
熱心に
Anh
enthusiastically
Hàn
열정적으로
Phát âm
Bắc
/sə̰ːj˧˩˧ lə̰ːj˧˩˧/
Trung
/səːj˧˩˨ ləːj˧˩˨/
Nam
/səːj˨˩˦ ləːj˨˩˦/
Nghe
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Trạng từ
Hành động theo cách rất thân thiện, cởi mở và nhiệt tình với những người khác.
vi Cô ấy luôn đối đãi xởi lởi với mọi người.
Nhật 熱心に
彼女はいつも誰に対しても熱心に接する。
Anh enthusiastically
She always treats everyone enthusiastically.
Hàn 열정적으로
그녀는 항상 모든 사람을 열정적으로 대한다.
Tương tự
nhiệt tình / xăng xái / nhiệt liệt / xởi lởi
▸
Tương tự
nhiệt tình / xăng xái / nhiệt liệt / xởi lởi