xỏ mũi
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Người nông dân phải xỏ mũi trâu để dắt chúng đi cày.
Nhật 鼻に穴を開ける
農夫は水牛を耕作させるため鼻に穴を開ける。
Anh to pierce the nose
The farmer must pierce the nose of the buffalo to lead them to plow.
Hàn 코를 뚫다
농부는 물소를 쟁기질 시키려고 코를 뚫는다.
vi Đừng để người khác dễ dàng xỏ mũi và điều khiển bạn.
Nhật 操られる
他人に簡単に言いなりになってはいけない。
Anh to be manipulated
Don't let others easily manipulate and control you.
Hàn 조종당하다
타인에게 쉽게 조종당해서는 안 된다.