goigoi

xỏ mũi

Động từ
Hành động dùng vật nhọn đâm xuyên qua mũi để đeo đồ trang sức hoặc để dắt gia súc.
Nhật 鼻に穴を開ける
Anh to pierce the nose
Hàn 코를 뚫다
+1 thêm nghĩa
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Hành động dùng vật nhọn đâm xuyên qua mũi để đeo đồ trang sức hoặc để dắt gia súc. Hành động cơ bảnChủ đề

vi Người nông dân phải xỏ mũi trâu để dắt chúng đi cày.

Nhật 鼻に穴を開ける

農夫は水牛を耕作させるため鼻に穴を開ける。

Anh to pierce the nose

The farmer must pierce the nose of the buffalo to lead them to plow.

Hàn 코를 뚫다

농부는 물소를 쟁기질 시키려고 코를 뚫는다.

Nghĩa 2 Động từ
Nghĩa bóng chỉ việc bị người khác lừa dối hoặc điều khiển để làm theo ý họ một cách mù quáng.

vi Đừng để người khác dễ dàng xỏ mũi và điều khiển bạn.

Nhật 操られる

他人に簡単に言いなりになってはいけない。

Anh to be manipulated

Don't let others easily manipulate and control you.

Hàn 조종당하다

타인에게 쉽게 조종당해서는 안 된다.

Cấu tạo
xỏ / mũi / 搝每
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
搝每
Ứng viên theo âm tiết
xỏ 搝(𢯧 / 𢹧 / 𥩍) mũi 每(鋂 / 𪖫 / 𪖬)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
xơ múi / xỏ / xỏ lá / xỏ lá ba que …
▸
Dùng
nói xỏ / chơi xỏ / ba que xỏ lá / xin xỏ …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.