xịu
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Khuôn mặt của anh ấy xịu xuống sau khi nghe tin buồn.
Nhật しょんぼりした
悲しい知らせを聞いて彼の顔はしょんぼりした。
Anh downcast
His face became downcast after hearing the sad news.
Hàn 풀이 죽은
슬픈 소식을 듣고 그의 얼굴은 풀이 죽었다.
vi Tôi cảm thấy xịu người sau một ngày làm việc vất vả.
Nhật 疲れ切った
激しい労働のあとに疲れ切ってしまった。
Anh exhausted
I feel exhausted after a hard day's work.
Hàn 지친
고된 노동 후에 완전히 지쳐 버렸다.