xập xí xập ngầu
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ta bị bắt quả tang khi đang chơi xập xí xập ngầu.
Nhật いかさま
彼は不正を行っているところを現行犯で見つかった。
Anh cheat
He was caught in the act when trying to cheat.
Hàn 부정행위
그는 부정행위를 하다가 현장에서 들켰다.
Cấu tạo
xí / ngầu / mượn từ tiếng Quảng Đông
▸
Nguồn gốcmượn từ tiếng Quảng Đông